tệ nạn xã hội tiếng anh

Bản dịch của "tệ nàn xã hội" vô Anh là gì?

chevron_left

chevron_right

Bạn đang xem: tệ nạn xã hội tiếng anh

tệ nàn xã hội {danh}

Bản dịch

VI

tệ nàn xã hội {danh từ}

Ví dụ về đơn ngữ

Xem thêm: điểm chuẩn y hải phòng 2021

Vietnamese Cách dùng "social evil" vô một câu

But when the subject has made clear they want đồ sộ be talked about, is this really such a social evil?

The film offers pucca entertainment, mostly comedy, with a slight reference đồ sộ a prevalent social evil towards the over.

Xem thêm: các nghề nghiệp bằng tiếng anh

The committee said child marriage is a social evil and is a grave violation of human rights.

Dowry is a social evil which has affected our society very badly.

Touting by unlicensed mini-bus drivers is still regarded as a sufficient social evil đồ sộ warrant up đồ sộ three months' jail for such activities.